SC-4036D
Máy tiện CNC trục nghiêng
Bàn dao động lực
12 vị trí BMT40
Động cơ chính
7.5kw dẫn động trực tiếp
Mâm cặp thủy lực
6 inch/160mm
Trục chính điện A2-5
50-3000vòng/phút
Dòng SC-4036D chuyên thiết kế cho gia công hàng loạt chi tiết nhỏ đơn giản, sử dụng kết cấu ray nghiêng 30° kiểu Nhật, trang bị trục chính mô-men xoắn cao và bàn dao BMT-40 12 vị trí, kết cấu ray trượt đôi áp lực nặng đảm bảo ổn định cắt tốc độ cao.
1. Kết cấu ray nghiêng 30° kiểu Nhật: Thân máy đúc nguyên khối , ray nghiêng tối ưu thoát phoi và nạp/phôi chi tiết.
Hệ thống ray cứng vững: Ray trục lăn X/Z 35 (áp lực nặng cấp P), giảm mài mòn và nâng cao độ chính xác gia công.
Cụm trục chính chính xác: Trục chính điện A2-5, dải tốc độ rộng 50-4000vòng/phút, lỗ thông φ52mm.
Mở rộng động lực hiệu quả: Tiêu chuẩn bàn dao giao diện BMT40 (4 đế tròn + 2 đế vuông), hỗ trợ mở rộng tự chọn giá dao động lực.
Thiết kế bảo vệ toàn diện: Hệ thống bôi trơn tự động + dung dịch cắt áp cao (370W), cấp bảo vệ IP65.
Hệ thống bàn dao mạnh mẽ
SC-4036D sử dụng bàn dao BMT-40 12 vị trí hiệu suất cao, có thể lắp trực tiếp các loại dụng cụ mà không cần tấm chuyển đổi, giảm đáng kể thời gian thay dao và rung động dụng cụ.
Có hai tùy chọn bàn dao 8 vị trí và 12 vị trí, đáp ứng nhu cầu các tình huống gia công khác nhau.
Bệ trục chính cứng vững
Sử dụng thiết kế trục chính đơn vị A2-5, trang bị động cơ dẫn động trực tiếp 7.5kw.
Thiết kế mô-men xoắn cao kết hợp hệ thống ổ trục chính xác, duy trì hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện cắt tải nặng tốc độ thấp, có khả năng cắt ưu việt.
Đường kính lỗ thông trục chính đạt 46mm, dễ dàng gia công chi tiết dạng trục cỡ nhỏ và trung bình. Tốc độ trục chính tối đa 3000vòng/phút.
Ụ động thủy lực cứng vững
Trang bị hệ thống ụ động thủy lực cứng vững, hành trình đạt 140mm, hành trình ống lót 100mm, thiết kế côn Morse số 5.
Không lo lắng vấn đề rung lắc chi tiết dạng trục, đạt được gia công ổn định trong điều kiện cắt mạnh.
Kết cấu thân máy dạng hộp cực cứng chống biến dạng nhiệt.
Thông số kỹ thuật SC-4036D
Chi tiết thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | SC-4036D |
|---|---|---|
| Khả năng gia công | Loại bàn dao | T12 |
| Đường kính quay lớn nhất mm | 450 | |
| Đường kính gia công tiêu chuẩn mm | 150 | |
| Đường kính gia công lớn nhất mm | 200 | |
| Chiều dài gia công lớn nhất mm | 300 | |
| Đường kính gia công phôi thanh mm | 35 | |
| Lượng chạy dao | Lượng chạy dao trục X mm | 130 |
| Lượng chạy dao trục Z mm | 300 | |
| Trục chính | Tốc độ (vòng/phút) | 3000 |
| Góc chia nhỏ nhất (điều khiển trục Cs) độ | - | |
| Đầu trục chính (danh hiệu) | A2-5 | |
| Đường kính lỗ thông mm | 48 | |
| Đường kính lòng ổ trục mm | 90 | |
| Bàn dao | Kiểu bàn dao | Lắp trực tiếp |
| Số dao lắp được (cái) | 12 | |
| Chiều cao phần cán dao vuông mm | 25 | |
| Đường kính cán dao khoét mm | 25 | |
| Ụ động | Lượng di chuyển ụ động mm | 140 |
| Đường kính ống lót ụ động mm | 75 | |
| Côn lỗ ống lót ụ động | MT.5 | |
| Lượng di chuyển ống lót mm | 100 | |
| Tốc độ chạy dao | Tốc độ chạy dao nhanh m/phút | X:30 / Z:30 |
| Động cơ | Động cơ trục chính(30ph 60%/liên tục) kW | 7.5 |
| Động cơ dụng cụ quay(15ph/liên tục) kW | 2.5 | |
| Động cơ trục chạy dao kW | X:2.5 / Z:1.5 | |
| Động cơ bơm thủy lực kW | 1.5 | |
| Động cơ bơm dung dịch cắt kW | 0.55 | |
| Nguồn điện yêu cầu | Công suất điện nguồn kVA | 11 |
| Dung tích bình chứa | Dùng cho hệ thủy lực L | 50 |
| Dùng cho dầu bôi trơn L | 2 | |
| Dùng cho dung dịch cắt L | 60 | |
| Kích thước/Trọng lượng máy | Chiều cao máy mm | 1650 |
| Chiều cao từ mặt đất đến tâm trục chính mm | 980 | |
| Diện tích chiếm chỗ (tiêu chuẩn)x3 mm×mm | 2000×1400 | |
| Trọng lượng máy kg | 2600 |
Nhận tài liệu kỹ thuật chi tiết SC-4036D
Liên hệ ngay để nhận giải pháp tùy chỉnh và báo giá ưu đãi