SC-5050(A2-6)
Máy tiện CNC nghiêng
Bàn dao
Bàn dao servo 8/12 vị trí
Động cơ chính
11kw
Mâm cặp thủy lực
8 inch/200mm
Trục chính cơ khí A2-6
50-3000vòng/phút
Dòng SC-5050(A2-6) thiết kế chuyên dụng cho gia công chi tiết nhỏ và vừa, kết cấu ray nghiêng 30° kiểu Nhật, trang bị trục chính cơ khí mô-men xoắn cao và bàn dao servo 8/12 vị trí, đạt độ cứng vững cắt gọt cao.
1. Kết cấu chịu tải nặng: Ray X/Z 45 con lăn 8 con trượt cấp P ép trước nặng.
2. Trục chính mạnh mẽ: Trục chính cơ khí A2-6 (2500vòng/phút) + lỗ thông 62mm, phù hợp doa lỗ sâu.
3. Khả năng gia công dung tích lớn: Hành trình trục Z 520mm + mâm cặp thủy lực 8 inch, hỗ trợ chi tiết trục dài 480mm.
4. Thay dao hiệu quả: Bàn dao servo 12 vị trí (đường kính bàn dao Ø340mm), tiêu chuẩn hỗ trợ giá đỡ dao doa Ø32.
5. Bảo vệ cấp công nghiệp: Vỏ bọc kín toàn bộ + rãnh thoát phoi nhúng, tùy chọn băng tải phoi.
6. Thủy lực thông minh: Trạm bơm 2.2kW + bể chứa 65L, đảm bảo áp lực ổn định cho mâm cặp và ụ động.
Hệ thống bàn dao mạnh mẽ
SC-5050(A2-6) sử dụng bàn dao servo 8/12 vị trí hiệu suất cao, hỗ trợ gia công liên tục các công đoạn phức tạp.
Có hai tùy chọn bàn dao servo 8/12 vị trí, đáp ứng nhu cầu các kịch bản gia công khác nhau.
Bệ trục chính cứng vững cao
Sử dụng thiết kế trục chính cơ khí A2-6, trang bị động cơ dẫn động trực tiếp 11kw.
Thiết kế mô-men xoắn cao kết hợp hệ thống ổ bi chính xác, duy trì hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện cắt gọt tải nặng tốc độ thấp, khả năng cắt gọt vượt trội.
Đường kính lỗ thông trục chính đạt 63mm, dễ dàng gia công chi tiết trục cỡ lớn. Tốc độ trục chính tối đa 3000vòng/phút, đáp ứng nhu cầu gia công tải nặng và chính xác.
Ụ động thủy lực cứng vững cao
Trang bị hệ thống ụ động thủy lực cứng vững cao, hành trình đạt 320mm, hành trình ống lót 100mm, thiết kế côn Morse số 5.
Không lo lắng về vấn đề rung lắc của phôi dạng trục, đảm bảo gia công ổn định trong điều kiện cắt gọt mạnh.
Kết cấu thân máy kiểu hộp siêu cứng vững chống lại biến dạng nhiệt.
Thông số kỹ thuật SC-5050(A2-6)
Bảng chi tiết thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | SC-5050(A2-6) |
|---|---|---|
| Khả năng gia công | Quy cách bàn dao | T8/T12 |
| Đường kính quay tối đa mm | 500 | |
| Đường kính gia công tiêu chuẩn mm | 280 | |
| Đường kính cắt tối đa mm | 420 | |
| Chiều dài gia công tối đa mm | 500 | |
| Đường kính phôi thanh mm | 51 | |
| Lượng di chuyển | Lượng di chuyển trục X mm | 240 |
| Lượng di chuyển trục Z mm | 450 | |
| Trục chính | Tốc độ (vòng/phút) | 3000(khuyến nghị dưới 1800) |
| Góc phân độ nhỏ nhất (điều khiển trục Cs) độ | - | |
| Đầu trục chính (ký hiệu) | A2-6 | |
| Đường kính lỗ thông mm | 62 | |
| Đường kính trong ổ bi mm | 110 | |
| Bàn dao | Kiểu bàn dao | Lắp trực tiếp |
| Số lượng dụng cụ (cái) | 8/12 | |
| Chiều cao phần cán dao vuông mm | 25 | |
| Đường kính cán dao doa mm | 40 | |
| Ụ động | Lượng di chuyển ụ động mm | 320 |
| Đường kính ống lót ụ động mm | 75 | |
| Độ côn lỗ côn ống lót ụ động | MT.5 | |
| Lượng di chuyển ống lót ụ động mm | 100 | |
| Tốc độ chạy dao | Tốc độ chạy dao nhanh m/phút | X:24 / Z:30 |
| Động cơ | Động cơ trục chính (30 phút 60%/liên tục) kW | 11/15 |
| Động cơ dụng cụ quay (15 phút/liên tục) kW | - | |
| Động cơ trục chạy dao kW | X:1.5 / Z:1.5 | |
| Động cơ bơm thủy lực kW | 1.5 | |
| Động cơ bơm dung dịch làm nguội kW | 0.4 | |
| Nguồn điện yêu cầu | Công suất điện nguồn kVA | 15 |
| Dung tích bể chứa | Dùng cho hệ thống thủy lực L | 65 |
| Dùng cho dầu bôi trơn L | 3 | |
| Dùng cho dung dịch làm nguội L | 120 | |
| Kích thước/Trọng lượng máy | Chiều cao máy mm | 1700 |
| Chiều cao từ mặt đất đến tâm trục chính mm | 1020 | |
| Diện tích chiếm chỗ (tiêu chuẩn) mm×mm | 2400×1650 | |
| Trọng lượng máy kg | 3500 |
Nhận tài liệu kỹ thuật chi tiết SC-5050(A2-6)
Liên hệ ngay để nhận giải pháp tùy chỉnh và báo giá ưu đãi