SC-5050DY
Máy tiện phay CNC
Đầu dao
12 vị trí BMT-55
Động cơ chính
15kw
Mâm cặp thủy lực
8 inch
Trục chính điện A2-6
50-3000rpm
Dòng SC-5050DY thiết kế chuyên dụng cho gia công chi tiết lớn, kết cấu ray cao thấp 30° kiểu Nhật, trang bị trục chính cơ khí mô-men xoắn cao và đầu dao BMT-55 12 vị trí, cung cấp khả năng cắt gọt mạnh và độ chính xác gia công vượt trội. Chức năng trục Y thực hiện gia công đa mặt phức tạp, không cần gá lắp thứ cấp, hoàn thành tiện, phay, khoan, taro trên một máy, phù hợp sản xuất hàng loạt chi tiết phức tạp giá trị cao.
1. Thiết kế đa chức năng: Thân máy ray cao thấp 30° kiểu Nhật , tích hợp trục Y (hành trình ±55mm).
2. Chuyển động chính xác tải nặng: Ray trụ lăn hướng X/Z (ép trước nặng cấp P), di chuyển nhanh 15-25m/min.
3. Đồng bộ động lực kép: Trục chính đơn vị A2-6 (3000r/min) + động cơ giá dao động lực 3.1kW (11.5N·m).
4. Đầu dao đa năng: Tiêu chuẩn đầu dao BMT-55 (đầu động lực 0°/90°), hỗ trợ gia công đa hướng bằng chuôi côn Er32.
5. Phụ kiện tự động hoàn toàn: Bơm thủy lực 2.2kW/65L dẫn động mâm cặp và ụ sau (điều chỉnh thủ công/khóa tự động).
Hệ thống đầu dao mạnh
SC-5050DY sử dụng đầu dao BMT-55 12 vị trí hiệu suất cao, lắp đặt trực tiếp các loại dao, không cần bảng chuyển đổi bổ sung, giảm đáng kể thời gian thay dao và rung động dao.
Cung cấp hai tùy chọn đầu dao BMT-55 12 vị trí, đáp ứng nhu cầu các kịch bản gia công khác nhau.
Bàn trục chính cứng vững
Sử dụng thiết kế trục chính điện A2-6, trang bị động cơ dẫn động trực tiếp tích hợp 15kw.
Thiết kế mô-men xoắn cao kết hợp hệ thống ổ trục chính xác (cấp P4), duy trì hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện cắt tải nặng tốc độ thấp, sở hữu khả năng cắt gọt tuyệt vời.
Đường kính lỗ thông trục chính đạt 62mm, dễ dàng gia công chi tiết dạng trục lớn. Tốc độ trục chính tối đa 3000rpm, đáp ứng nhu cầu cắt nặng và gia công chính xác.
Ụ sau thủy lực cứng vững
Trang bị hệ thống ụ sau thủy lực cứng vững, hành trình đạt 300mm, hành trình ống lót 100mm, thiết kế côn Morse số 5.
Không lo vấn đề rung lắc chi tiết dạng trục, đảm bảo gia công ổn định trong điều kiện cắt mạnh.
Kết cấu thân máy dạng hộp siêu cứng chống biến dạng nhiệt.
Thông số kỹ thuật SC-5050DY
Danh sách chi tiết thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | SC-5050DY |
|---|---|---|
| Khả năng gia công | Quy cách đầu dao | T12 |
| Đường kính quay lớn nhất mm | 550 | |
| Đường kính gia công tiêu chuẩn mm | 280 | |
| Đường kính gia công lớn nhất mm | 280 | |
| Chiều dài gia công lớn nhất mm | 450 | |
| Đường kính gia công phôi thanh mm | 51 | |
| Lượng di chuyển | Lượng di chuyển trục X mm | 240 |
| Lượng di chuyển trục Y mm | ±50 | |
| Lượng di chuyển trục Z mm | 410 | |
| Trục chính | Tốc độ (min⁻¹) | 50-3000 |
| Góc chia nhỏ nhất (điều khiển trục Cs) độ | - | |
| Đầu trục chính (kí hiệu công) | A2-6 | |
| Đường kính lỗ thông mm | 62 | |
| Đường kính trong ổ trục mm | 110 | |
| Đầu dao | Hình thức đầu dao | Lắp trực tiếp |
| Số lượng dao lắp (cái) | 12 | |
| Chiều cao phần cán dao hình chữ nhật mm | 25 | |
| Đường kính cán dao khoét mm | 32/40 | |
| Ụ sau | Lượng di chuyển ụ sau mm | 300 |
| Đường kính ống lót ụ sau mm | 75 | |
| Độ côn lỗ côn ống lót ụ sau | MT.5 | |
| Lượng di chuyển ống lót ụ sau mm | 100 | |
| Tốc độ tiến | Tốc độ tiến nhanh m/min | X:25 / Z:25 |
| Động cơ | Động cơ trục chính(30phút 60%/liên tục) kW | 15 |
| Động cơ dao quay(15phút/liên tục) kW | 3.2 | |
| Động cơ trục tiến kW | X:2.4 / Y:2.4 / Z:2.4 | |
| Động cơ bơm thủy lực kW | 2.2 | |
| Động cơ bơm dung dịch làm nguội kW | 0.55 | |
| Nguồn điện yêu cầu | Công suất điện nguồn kVA | 15 |
| Dung tích bể chứa | Dùng cho thiết bị thủy lực L | 65 |
| Dùng cho dầu bôi trơn L | 3 | |
| Dùng cho dung dịch làm nguội L | 120 | |
| Kích thước/Trọng lượng máy | Chiều cao máy mm | 1950 |
| Chiều cao từ mặt đất đến tâm trục chính mm | 1020 | |
| Diện tích chiếm chỗ(quy cách tiêu chuẩn)x3 mm×mm | 2400×1650 | |
| Trọng lượng máy kg | 3900 |
Nhận tài liệu kỹ thuật chi tiết SC-5050DY
Liên hệ ngay để nhận giải pháp tùy chỉnh và báo giá ưu đãi