SC-4036E
Máy tiện tốc độ cao
Bàn dao
8 vị trí servo
Động cơ chính
7.5kw
Mâm cặp thủy lực
6 inch/160mm
Trục chính điện A2-5
50-3000vòng/phút
Dòng SC-4036E chuyên thiết kế cho gia công chi tiết cỡ nhỏ và trung bình, sử dụng kết cấu ray nghiêng 30° kiểu Nhật, trang bị trục chính mô-men xoắn cao và bàn dao servo 8 vị trí, kết cấu ray trượt đôi áp lực nặng đảm bảo ổn định cắt tốc độ cao, tiêu chuẩn làm mát áp cao đạt hiệu quả tiện bóng gương.
1. Trục chính điện tốc độ cao: Trục chính điện dẫn động trực tiếp A2-5 (50-3000vòng/phút), lỗ thông 36mm, phù hợp gia công lỗ nhỏ chính xác.
2. Kết cấu chống rung: Ray nghiêng kiểu Nhật + ray trục lăn áp lực nặng, duy trì độ chính xác ±0.01mm ngay cả khi di chuyển tốc độ cao.
3. Tối ưu đáp ứng động: Trục X/Z động cơ servo 8N có phanh, tốc độ di chuyển nhanh 15-25m/phút.
4. Tự động hóa nhỏ gọn: Bàn dao servo 8 vị trí + mâm cặp thủy lực rỗng 6 inch, hỗ trợ gia công chống biến dạng chi tiết thành mỏng.
5. Sản xuất sạch: Bơm nước áp cao 370W + bảo vệ kín hoàn toàn, tùy chọn thoát phoi bên tiết kiệm không gian.
6. Thiết kế tiết kiệm năng lượng: Ray trượt lực cản thấp + hệ thống bôi trơn thông minh, tiêu thụ năng lượng giảm 30%.
Hệ thống bàn dao mạnh mẽ
SC-4036E sử dụng bàn dao servo 8 vị trí, hỗ trợ gia công liên tục quy trình phức tạp.
Bàn dao servo 8 vị trí, tiêu chuẩn 1 đế vuông + 3 đế tròn, nâng cao tính linh hoạt và mức độ tự động hóa của máy.
Bệ trục chính cứng vững
Sử dụng thiết kế trục chính điện A2-5, trang bị động cơ dẫn động trực tiếp 7.5kw.
Thiết kế mô-men xoắn cao kết hợp hệ thống ổ trục chính xác, duy trì hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện cắt tải nặng tốc độ thấp, có khả năng cắt ưu việt.
Đường kính lỗ thông trục chính đạt 46mm, dễ dàng gia công chi tiết dạng trục cỡ nhỏ và trung bình. Tốc độ trục chính tối đa 3000vòng/phút.
Ụ động thủy lực cứng vững
Trang bị hệ thống ụ động thủy lực cứng vững, hành trình đạt 140mm, hành trình ống lót 100mm, thiết kế côn Morse số 5.
Không lo lắng vấn đề rung lắc chi tiết dạng trục, đạt được gia công ổn định trong điều kiện cắt mạnh.
Kết cấu thân máy dạng hộp cực cứng chống biến dạng nhiệt.
Thông số kỹ thuật SC-4036E
Chi tiết thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | SC-4036E |
|---|---|---|
| Khả năng gia công | Loại bàn dao | T8 |
| Đường kính quay lớn nhất mm | 450 | |
| Đường kính gia công tiêu chuẩn mm | 160 | |
| Đường kính gia công lớn nhất mm | 280 | |
| Chiều dài gia công lớn nhất mm | 360 | |
| Đường kính gia công phôi thanh mm | 35 | |
| Lượng chạy dao | Lượng chạy dao trục X mm | 130 |
| Lượng chạy dao trục Z mm | 300 | |
| Trục chính | Tốc độ (vòng/phút) | 3000 |
| Góc chia nhỏ nhất (điều khiển trục Cs) độ | - | |
| Đầu trục chính (danh hiệu) | A2-5 | |
| Đường kính lỗ thông mm | 46 | |
| Đường kính lòng ổ trục mm | 90 | |
| Bàn dao | Kiểu bàn dao | Lắp trực tiếp |
| Số dao lắp được (cái) | 8 | |
| Chiều cao phần cán dao vuông mm | 25 | |
| Đường kính cán dao khoét mm | 40 | |
| Ụ động | Lượng di chuyển ụ động mm | 140 |
| Đường kính ống lót ụ động mm | 75 | |
| Côn lỗ ống lót ụ động | MT.5 | |
| Lượng di chuyển ống lót mm | 100 | |
| Tốc độ chạy dao | Tốc độ chạy dao nhanh m/phút | X:30 / Z:30 |
| Động cơ | Động cơ trục chính(30ph 60%/liên tục) kW | 7.5 |
| Động cơ dụng cụ quay(15ph/liên tục) kW | - | |
| Động cơ trục chạy dao kW | X:1.5 / Z:1.5 | |
| Động cơ bơm thủy lực kW | 1.5 | |
| Động cơ bơm dung dịch cắt kW | 0.4 | |
| Nguồn điện yêu cầu | Công suất điện nguồn kVA | 11 |
| Dung tích bình chứa | Dùng cho hệ thủy lực L | 50 |
| Dùng cho dầu bôi trơn L | 2 | |
| Dùng cho dung dịch cắt L | 60 | |
| Kích thước/Trọng lượng máy | Chiều cao máy mm | 1650 |
| Chiều cao từ mặt đất đến tâm trục chính mm | 980 | |
| Diện tích chiếm chỗ (tiêu chuẩn)x3 mm×mm | 2000×1400 | |
| Trọng lượng máy kg | 2400 |
Nhận tài liệu kỹ thuật chi tiết SC-4036E
Liên hệ ngay để nhận giải pháp tùy chỉnh và báo giá ưu đãi